Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
minister
['ministə]
|
danh từ
bộ trưởng (người đứng đầu một bộ trong chính phủ) (cũng) secretary
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Ngoại trưởng
Bộ trưởng tài chính/giáo dục
Hội đồng bộ trưởng
(ngoại giao) người ở cấp thấp hơn đại sứ, đại diện chính phủ mình ở nước ngoài; công sứ
công sứ toàn quyền
(tôn giáo) vị giáo sĩ Cơ đốc (nhất là trong giáo hội Trưởng lão và trong một số giáo hội không theo quốc giáo); mục sư
một vị mục sư
động từ
( to minister to somebody / something ) chăm sóc; chăm nom
chăm sóc chu đáo cho người tàn tật
làm mục sư
người (nhất là phụ nữ) giàu lòng nhân ái; nhà hảo tâm
Từ điển Anh - Anh
minister
|

minister

minister (mĭnʹĭ-stər) noun

Abbr. min.

1. a. One who is authorized to perform religious functions in a Christian church, especially a Protestant church. b. Roman Catholic Church. The superior in certain orders.

2. A high officer of state appointed to head an executive or administrative department of government.

3. An authorized diplomatic representative of a government, usually ranking next below an ambassador.

4. A person serving as an agent for another by carrying out specified orders or functions.

verb

ministered, ministering, ministers

 

verb, intransitive

1. To attend to the wants and needs of others: Volunteers ministered to the homeless after the flood. See synonyms at tend2.

2. To perform the functions of a cleric.

verb, transitive

To administer or dispense, as a sacrament.

[Middle English, from Old French ministre, from Latin minister, servant.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
minister
|
minister
minister (n)
priest, rector, parson, reverend, clergyman, clergywoman, cleric, vicar

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]