Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
holding
['houldiη]
|
danh từ
đất đai do người thuê mướn nắm giữ; đất thuê mướn
cổ phần
cổ phần trong một công ty kinh doanh
Chuyên ngành Anh - Việt
holding
['houldiη]
|
Hoá học
sự nắm giữ; tài sản; cổ phần
Kỹ thuật
sự giữ, sự kẹp chặt; sự giữ nhiệt độ (khi nhiệt luyện)
Sinh học
sự duy trì; sự bảo dưỡng; sự cầm, sự nắm
Toán học
sự giữ; sự bảo quản
Xây dựng, Kiến trúc
sự giữ, sự kẹp chặt; sự giữ nhiệt độ (khi nhiệt luyện)
Từ điển Anh - Anh
holding
|

holding

holding (hōlʹdĭng) noun

1. a. Land rented or leased from another. b. Often holdings Legally owned property, such as land, capital, or stocks.

2. Law. A court ruling, especially a ruling on a point of law raised in an official proceeding.

3. Sports. Illegal use of the arms, hands, body, or playing stick to obstruct the movements of an opponent.

adjective

1. Tending to impede or delay progress: a holding action.

2. Designed for usually short-term storage or retention: a holding tank; a holding cell.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
holding
|
holding
holding (n)
  • land, field, property, farm, croft, plot, allotment
  • stock, investment, asset, share, property, bond, interest
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]