Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
funny
['fʌni]
|
tính từ
buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài
là lạ, khang khác
có một cái gì là lạ trong việc này
điều không được chấp thuận
buồn cười vì tếu
buồn cười vì quái đản
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
(thông tục) lời nói buồn cười; câu chuyện khôi hài
( số nhiều) tập tranh khôi hài, tập tranh vui
thuyền một người chèo
Từ điển Anh - Anh
funny
|

funny

funny (fŭnʹē) adjective

funnier, funniest

1. a. Causing laughter or amusement. b. Intended or designed to amuse.

2. Strangely or suspiciously odd; curious.

3. Tricky or deceitful.

noun

plural funnies

Informal.

1. A joke; a witticism.

2. funnies a. Comic strips. b. The section of a newspaper containing comic strips.

 

[From fun.]

funʹnily adverb

funʹniness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
funny
|
funny
funny (adj)
  • humorous, hilarious, amusing, comical, comic, droll, witty, facetious, waggish (US, informal), sidesplitting, uproarious
    antonym: serious
  • odd, strange, weird, curious, peculiar, perplexing, unusual
    antonym: normal
  • quaint, unconventional, eccentric, quirky, odd, peculiar, off-the-wall (informal), offbeat
  • unwell, sick, nauseous, faint, giddy (dated), peculiar, poorly (UK, informal)
  • funny (n)
    joke, pun, witticism, gag (informal), jest (literary), bon mot

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]