Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
energy
['enədʒi]
|
danh từ
nghị lực, sinh lực
sự hoạt động tích cực
khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng
( số nhiều) sức lực
(vật lý) năng lượng
năng lượng mặt trời
động năng
sự khủng hoảng năng lượng
Chuyên ngành Anh - Việt
energy
['enədʒi]
|
Hoá học
năng lượng
Kỹ thuật
năng lượng
Sinh học
năng lượng
Tin học
năng lượng
Toán học
năng lượng
Vật lý
năng lượng
Xây dựng, Kiến trúc
năng lượng; công
Từ điển Anh - Anh
energy
|

energy

energy (ĕnʹər-jē) noun

plural energies

1. The capacity for work or vigorous activity; vigor; power. See synonyms at strength.

2. a. Exertion of vigor or power: a project requiring a great deal of time and energy. b. Vitality and intensity of expression: a speech delivered with energy and emotion.

3. a. Usable heat or power: Each year Americans consume a high percentage of the world's energy. b. A source of usable power, such as petroleum or coal.

4. Physics. The capacity of a physical system to do work.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: energy conservation; energy efficiency; an energy czar.

[French énergie, from Late Latin energīa, from Greek energeia, from energos, active : en-, in, at. See en-2 + ergon, work.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
energy
|
energy
energy (n)
  • vigor, liveliness, get-up-and-go (informal), oomph, dynamism, vitality, drive, verve, vim (informal), élan (literary), go (informal), vivacity
    antonym: lethargy
  • power, momentum, strength, force, resources
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]