Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
an
[æn, ən]
|
mạo từ, đứng trước nguyên âm, h câm hoặc mẫu tự đặc biệt đọc như nguyên âm
xem a
một quả trứng
một giờ
một nghị sĩ
Từ điển Việt - Anh
an
[an]
|
tính từ
Safe, secure, peaceful, tranquil
How can I wallow in soft ease and wealth?
Secure down on the river, safe up on the mountain.
danh từ
peace, safety, tranquillity
Từ điển Việt - Việt
an
|
tính từ
yên ổn
biến nguy thành an; xuống sông cũng vững, lên đèo cũng an
Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]