Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
thiếu
|
tính từ
đạt số lượng dưới mức cần thiết
cân thiếu; thiếu gạo cạo thêm khoai (tục ngữ); trẻ sinh thiếu tháng
Từ điển Việt - Pháp
thiếu
|
manquer; s'en falloir ; être à court de ; être en pénurie ; n'avoir pas suffisamment
manquer d'argent ; être à court d'argent
il s'en faut de beaucoup
être en pénurie de main-d'œuvre
devoir
je vous dois encore cent dongs
insuffisant
poids insuffisant
incomplet
mois incomplet (mois lunaire de 29 jours)
dénué de ; dépourvu de
dénué de fondement
dépourvu d'esprit d'initiative
(redoublement ; sens atténué) légèrement insuffisant