Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
lầm
|
danh từ
vẩn đục
đem thân vào chốn cát lầm (ca dao)
tính từ
có nhiều phần tử nhỏ, rắn cuộn lên làm bẩn
sông lầm những cát và phù sa
có nhiều bùn đất, bụi bẩn
quần áo dính lầm
động từ
nhận thức cái này ra cái khác
tham thì thâm lầm thì thiệt (tục ngữ)
Từ điển Việt - Pháp
lầm
|
se troubler; (văn chương) souiller
pierre blanche souillée de sable
se tromper; se méprendre; s'abuser; avoir tort
se tromper de chemin
ils se ressemblent à s'y méprendre
si je ne m'abuse
il convient qu'il avait tort
faire fausse route