Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
terminal
['tə:minl]
|
tính từ
(thuộc) giai đoạn cuối cùng của một bệnh chết người; ở giai đoạn cuối cùng
ung thư giai đoạn cuối
khu người hấp hối
một ca vô phương cứu chữa
(thuộc) học kỳ, xảy ra ở mỗi học kỳ
thi học kỳ
ở vào cuối, chót, tận cùng
ga cuối cùng
vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc)
ba tháng một lần, theo từng quý
trả theo từng quý
danh từ
phần cuối, phần chót
(ngành đường sắt) ga chót, ga cuối cùng
nhà đón khách (ở sân bay, trong thành phố, nơi các hành khách máy bay đến hoặc đi)
(điện học) cực, đầu (điểm nối trong một mạch điện)
(ngôn ngữ học) đuôi từ, từ vĩ
thiết bị đầu cuối (máy (thường) gồm một bàn phím và màn hình để liên lạc với bộ xử lý trung tâm trong hệ thống máy tính)
Chuyên ngành Anh - Việt
terminal
['tə:minl]
|
Kinh tế
đầu cuối
Kỹ thuật
cái kẹp, vít tiếp xúc; dầu dây; đầu dây cót (đồng hồ); điểm mút; cảng cuối; điểm đầu cuối
Sinh học
điểm đầu cuối
Tin học
đầu cuối, thiết bị cuối Một loại thiết bị vào / ra, bao gồm một bàn phím và một màn hình, được dùng phổ biến trong các hệ thống nhiều người dùng. Thiết bị cuối không có bộ xử lý trungt âm ( CPU) và các ổ dĩa thì gọi là thiết bị cuối câm ( dumb terminal), và chỉ hạn chế trong việc tương tác với một máy tính nhiều người dùng ở xa. Ngược lại, một thiết bị cuối thông minh thì có một số mạch xử lý và, trong một số trường hợp, còn có cả ổ đĩa, cho nên bạn có thể tải xuống các thông tin rồi sẽ cho hiển thị chúng sau này. Tuy nhiên, là một người sử dụng máy tính cá nhân, có thể bạn sẽ có nhiều lý do xác đáng để yêu cầu được dùng các tài nguyên của máy tính trung tâm. Để thực hiện điều này bạn phải chuyển máy tính của bạn thành một thiết bị cuối - đó là chức năng của một phần mềm truyền thông. Xem terminal emulation
Toán học
cuối, điểm cuối, thiết bị đầu cuối
Xây dựng, Kiến trúc
cái kẹp, vít tiếp xúc; dầu dây; đầu dây cót (đồng hồ); điểm mut
Từ điển Anh - Anh
terminal
|

terminal

terminal (tûrʹmə-nəl) adjective

Abbr. term., t.

1. Of, relating to, situated at, or forming a limit, a boundary, an extremity, or an end.

2. Botany. Growing or appearing at the end of a stem, branch, stalk, or similar part.

3. Of, relating to, occurring at, or being the end of a section or series; final. See synonyms at last1.

4. Relating to or occurring in a term or each term: terminal inventories.

5. Causing, ending in, or approaching death; fatal: terminal cancer; terminal heart disease; a terminal patient.

noun

Abbr. term., t.

1. A point or part that forms the end.

2. An ornamental figure or object placed at the end of a larger structure; a finial.

3. Electricity. a. A position in a circuit or device at which a connection is normally established or broken. b. A passive conductor at such a position used to facilitate the connection.

4. a. Either end of a railroad or other transportation line; a terminus. b. A station at the end of a transportation line or at a major junction on a transportation line. c. A town at the end of a transportation line.

5. Computer Science. A device, often equipped with a keyboard and a video display, through which data or information can enter or leave a computer system.

 

[Middle English, from Latin terminālis, from terminus, boundary.]

terʹminally adverb

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
terminal
|
terminal
terminal (adj)
fatal, incurable, deadly, mortal, lethal, life-threatening
antonym: curable
terminal (n)
station, passenger terminal, depot, airport, terminus, rail terminal