Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
reputation
[,repju:'tei∫n]
|
danh từ
sự nổi danh; danh tiếng
trường học có danh tiếng tuyệt vời, đáng ghen tị, tốt đẹp
một bác sĩ nổi tiếng tốt/xấu
có tiếng là lười nhác
làm tổn thương, phá hoại thanh danh của ai
thiết lập, xây dựng, tạo thanh danh cho mình
sống cho xứng với danh tiếng của mình