Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
muddle
['mʌdl]
|
danh từ
tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
lộn xộn lung tung cả
rối ren cả lên
ngoại động từ
làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng
làm hỏng một công việc
làm mụ, làm đần độn; làm rối trí
một cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
làm lẫn lộn lung tung
nội động từ
lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay
lúng túng mãi rồi mới làm được
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
muddle
|
muddle
muddle (n)
mess, disorder, jumble, confusion, mix-up, chaos, bewilderment, tangle, upheaval, commotion, shambles, disorganization, disarray, clutter
antonym: order
muddle (v)
  • mix up, jumble, disorder, disorganize, tangle, mess up (informal), spoil, muff, botch, fumble, mistake
    antonym: disentangle
  • confuse, bewilder, baffle, puzzle, bamboozle (informal), perplex, stupefy, nonplus, confound
    antonym: clarify