Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
miracle
['mirəkl]
|
danh từ
phép mầu, phép thần diệu
điều thần diệu, điều huyền diệu
điều kỳ lạ, kỳ công
một sự khéo léo kỳ lạ
một kỳ công của nền kiến trúc
thành công đặc sắc trong việc đạt được những kết quả tích cực ( về/với ai/cái gì)
Thuôc bổ này sẽ rất thần diệu đối với tình trạng suy sụp của anh
Anh ấy có thể làm những điều kỳ lạ với những thức ăn còn lại trong bếp
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
miracle
|
miracle
miracle (n)
wonder, phenomenon, marvel, sensation, vision, dream