Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
imprint
['imprint]
|
danh từ
dấu vết, vết in, vết hằn
dấu chân trên cát
nét hằn của sự đau khổ trên khuôn mặt ai
ảnh hưởng sâu sắc
phần ghi của nhà xuất bản (tên nhà xuất bản, ngày xuất bản, số lượng... ở đầu hoặc cuối sách) ( (cũng) publisher's imprint , printer's imprint ))
ngoại động từ
đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì)
đóng dấu bưu điện lên một lá thư
đóng dấu vào giấy bằng một con dấu
ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn
tư tưởng ăn sâu vào đầu óc ai
Chuyên ngành Anh - Việt
imprint
['imprint]
|
Hoá học
dấu vết, vết tích
Kỹ thuật
vết, dấu; ấn; in
Xây dựng, Kiến trúc
vết, dấu; ấn; in
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
imprint
|
imprint
imprint (n)
  • impression, print, impress (literary), indentation, hollow, dint, mark, dent, depression
  • stamp, inscription, name, print, printer's mark, watermark, colophon
  • hallmark, emblem, stamp, seal, sign, symbol, identification mark, mark
  • indication, sign, effect, impress (literary), impression, mark
  • imprint (v)
    impress, drive home, drum in, din in, fix, establish