Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
implement
['implimənt]
|
danh từ
đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
dụng cụ làm bếp
quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
( Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)
ngoại động từ
thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ
bổ sung
Chuyên ngành Anh - Việt
implement
['implimənt]
|
Kinh tế
tài sản dụng cụ
Kỹ thuật
dụng cụ, đồ gá; thực hiện
Sinh học
công cụ
Xây dựng, Kiến trúc
dụng cụ, công cụ
Từ điển Anh - Anh
implement
|

implement

implement (ĭmʹplə-mənt) noun

1. A tool or an instrument used in doing work: a gardening implement. See synonyms at tool.

2. An article used to outfit or equip.

3. A means of achieving an end; an instrument or agent.

verb, transitive

implemented, implementing, implements (-mĕnt)

1. To put into practical effect; carry out: implement the new procedures. See synonyms at enforce.

2. To supply with implements.

 

[Middle English, supplementary payment, from Old French emplement, act of filling, from Late Latin implēmentum, from Latin implēre, to fill up : in-, intensive pref.. See in-2 + plēre, to fill.]

implementaʹtion (-mən-tāʹshən, -mĕn-) noun

imʹplementer noun

Usage Note: The verb implement, meaning "to put into practice, carry out," has in fact been in use since the 19th century. Critics have sometimes objected to the verb as jargon, but its obvious usefulness appears to have outweighed their reservations. Eighty-nine percent of the Usage Panel accepts the usage in the sentence The mayor's office announced the creation of a special task force that will be responsible for implementing the new policy.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
implement
|
implement
implement (n)
tool, device, gadget, instrument, contrivance, gizmo (informal), appliance
implement (v)
carry out, apply, realize, execute, employ, put into operation, put into service, put into action, instigate, put into effect, effect (formal), fulfill, put into practice