Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm
thực hiện, tiến hành một cuộc thí nghiệm
học hỏi qua thử nghiệm
vở kịch được đưa lên sân khấu như một thử nghiệm
động từ
( to experiment on / upon somebody / something ) ( to experiment with something ) làm thí nghiệm
thực nghiệm trên súc vật
thực nghiệm bằng phương pháp mới
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
thí nghiệm, thực nghiệm
Kỹ thuật
sự thí nghiệm, sự thử nghiệm; thí nghiệm, thử nghiệm
Sinh học
thí nghiệm
Tin học
thí nghiệm
Toán học
thí nghiệm, thực nghiệm
Vật lý
thí nghiệm
Xây dựng, Kiến trúc
sự thí nghiệm, sự thực nghiệm, sự thử; thí nghiệm, thực nghiệm, thử
Từ điển Anh - Anh


experiment (ĭk-spĕrʹə-mənt) noun

Abbr. exp., expt.

1. a. A test under controlled conditions that is made to demonstrate a known truth, examine the validity of a hypothesis, or determine the efficacy of something previously untried. b. The process of conducting such a test; experimentation.

2. An innovative act or procedure: "Democracy is only an experiment in government" (William Ralph Inge).

3. The result of experimentation: "We are not [nature's] only experiment" (R. Buckminster Fuller).

verb, intransitive

experimented, experimenting, experiments (-mĕnt)

1. To conduct an experiment.

2. To try something new, especially in order to gain experience: experiment with new methods of teaching.


[Middle English, from Old French, from Latin experīmentum, from experīrī, to try.]

experʹimenter noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
experiment (n)
trial, test, research, experimentation, tryout
experiment (v)
test, try out, investigate, try, trial