Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
employment
[im'plɔimənt]
|
danh từ
hành động thuê người làm; công việc
việc mở rộng nhà máy có nghĩa là có công ăn việc làm cho sáu chục công nhân nữa
tình trạng được thuê làm công; việc làm
có/không có việc làm thường xuyên
văn phòng giới thiệu việc làm
việc làm (nhất là việc làm (thường) xuyên được trả lương)
tạo công ăn việc làm cho ai
tìm việc làm
Chuyên ngành Anh - Việt
employment
[im'plɔimənt]
|
Kinh tế
công việc
Kỹ thuật
sự dùng, sự sử dụng; công việc
Xây dựng, Kiến trúc
sự dùng, sự sử dụng; công việc
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
employment
|
employment
employment (n)
service, employ (formal), pay, hire, engagement, occupation, work
antonym: unemployment