Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
dealing
['di:liη]
|
danh từ
sự chia, sự phân phát
sự buôn bán; ( số nhiều) sự gia dịch buôn bán
sự buôn bán gạo
thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử
sự chân thực, sự thẳng thắn
( số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp
có quan hệ với ai; giao thiệp với ai
( số nhiều) sự thông đồng; việc làm ám muội
thông đồng với quân địch
Chuyên ngành Anh - Việt
dealing
['di:liη]
|
Hoá học
buôn bán, giao dịch buôn bán
Kỹ thuật
buôn bán, giao dịch buôn bán
Từ điển Anh - Anh
dealing
|

dealing

dealing (dēʹlĭng) noun

1. dealings Transactions or relations with others, usually in business.

2. Method or manner of conduct in relation to others; treatment: honest dealing.