Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
thumb
[θʌm]
|
danh từ
ngón tay cái
phần của găng tay bọc ngón tay cái
bị ai khống chế
lêu lêu chế nhạo ai
nó vụng về hậu đậu
dấu ra hiệu từ chối (không tán thành)
dấu ra hiệu đồng ý (tán thành)
rất lúng túng, rất vụng về (nhất là khi cầm, điều hành cái gì)
dấu hiệu tán thành/phản đối
ngoại động từ
giở, lật (trang sách)
làm bẩn, làm mòn (cuốn sách.. vì giở nhiều)
giở qua các trang tự điển
một bản đã cũ mòn nhiều vì giở đi giở lại
giở qua trang sách
vận dụng vụng về, điều khiển vụng về
đánh pianô vụng về
chế nhạo ai, miệt thị ai, lêu lêu ai
vẫy xe đi nhờ
Chuyên ngành Anh - Việt
thumb
[θʌm]
|
Kỹ thuật
ngón tay cái
Từ điển Anh - Anh
thumb
|

thumb

thumb (thŭm) noun

1. a. The short thick digit of the human hand, next to the index finger and opposable to each of the other four digits. b. A corresponding digit in other animals, especially primates. Also called pollex.

2. The part of a glove or mitten that covers the thumb.

3. Architecture. An ovolo.

verb

thumbed, thumbing, thumbs

 

verb, transitive

1. To scan (written matter) by turning over pages with or as if with the thumb.

2. To disarrange, soil, or wear by careless or frequent handling.

3. Informal. To solicit (a ride) from a passing vehicle by signaling with the thumb.

verb, intransitive

1. To scan written matter by turning over pages with or as if with the thumb: thumbed through the latest issue of the magazine.

2. Informal. To hitchhike.

idiom.

all thumbs

Lacking physical coordination, skill, or grace; clumsy.

thumb (one's) nose

To express scorn or ridicule by or as if by placing the thumb on the nose and wiggling the fingers.

thumbs down

An expression of rejection, refusal, or disapproval.

thumbs up

An expression of approval, success, or hope.

under (one's) thumb

Under the control of someone; subordinate to.

 

[Middle English, from Old English thūma.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
thumb
|
thumb
thumb (v)
browse through, glance at, flick through, leaf through, flip through, scan, skim, look at, turn over, skip through
antonym: pore over

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]