Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
symptom
['simptəm]
|
danh từ
triệu chứng (của một căn bệnh)
dấu hiệu về sự tồn tại của một cái gì xấu
cuộc biểu tình này là dấu hiệu của sự bất mãn trong sinh viên
Chuyên ngành Anh - Việt
symptom
['simptəm]
|
Kỹ thuật
triệu chứng
Sinh học
triệu chứng
Tin học
triệu chứng
Từ điển Anh - Anh
symptom
|

symptom

symptom (sĭmʹtəm, sĭmpʹ-) noun

1. A characteristic sign or indication of the existence of something else: "The affair is a symptom of a global marital disturbance; it is not the disturbance itself" (Maggie Scarf). See synonyms at sign.

2. A sign or an indication of disorder or disease, especially when experienced by an individual as a change from normal function, sensation, or appearance.

 

[Alteration (influenced by Late Latin symptōma), of Middle English sinthoma, symptom of a disease, from Medieval Latin sinthōma, from Late Latin symptōma, from Greek sumptōma, sumptōmat-, a happening, symptom of a disease, from sumpiptein, to coincide : sun-, syn- + piptein, to fall.]

sympʹtomless adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
symptom
|
symptom
symptom (n)
indication, sign, warning sign, indicator

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]