Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
suite
[swi:t]
|
danh từ
bộ đồ gỗ
một bộ đồ gỗ trong phòng ăn
dãy phòng
dãy buồng
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dãy buồng ở một tầng; căn hộ
bộ (một tập hợp đầy đủ các vật dụng dùng cùng với nhau)
một bộ chương trình cho máy tính
đoàn tuỳ tùng; đoàn hộ tống
(âm nhạc) tổ khúc (bản nhạc gồm ba phần hoặc nhiều hơn có liên quan với nhau)
(địa lý,địa chất) hệ
Chuyên ngành Anh - Việt
suite
[swi:t]
|
Hoá học
điệp
Kỹ thuật
điệp
Từ điển Anh - Anh
suite
|

suite

suite (swēt) noun

1. A staff of attendants or followers; a retinue.

2. a. A group of related things intended to be used together; a set. b. (also st) A set of matching furniture: a dining room suite.

3. A series of connected rooms used as a living unit.

4. Music. An instrumental composition consisting of a succession of dances in the same or related keys.

 

[French, from Old French. See suit.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
suite
|
suite
suite (n)
group, collection, complement, set

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]