Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
stake
[steik]
|
danh từ
cọc
( the stake ) (sử học) cọc trói người để thiêu sống
bị kết án thiêu sống
đe nhỏ (của thợ thiếc)
tiền đặt cược (vào biến cố)
( số nhiều) cuộc đua có đánh cược; tiền đánh cược; tiền thưởng, tiền được cược (trong cuộc đua ngựa..)
đánh cược to
nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh)
thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ
có quyền lợi nông thôn
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh
khư khư; bám giữ (một ý kiến, nguyên tắc..)
ngoại động từ
đóng cọc; đỡ bằng cọc
( + off , out ) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần)
buộc vào cọc
( (thường) + on ) đặt cược, cá cược
đánh cược to vào
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn; giúp đỡ
Chuyên ngành Anh - Việt
stake
[steik]
|
Hoá học
sào ngắm, cọc tiêu
Kinh tế
tiền đặt
Kỹ thuật
sào ngắm, cọc tiêu
Sinh học
cọc
Toán học
tiền đặt cọc
Xây dựng, Kiến trúc
sào ngắm, cọc mia
Từ điển Anh - Anh
stake
|

stake

stake (stāk) noun

1. A piece of wood or metal pointed at one end for driving into the ground as a marker, fence pole, or tent peg.

2. a. A vertical post to which an offender is bound for execution by burning. b. Execution by burning. Used with the: condemned to the stake.

3. A vertical post secured in a socket at the edge of a platform, as on a truck bed, to help retain the load.

4. Mormon Church. A territorial division consisting of a group of wards under the jurisdiction of a president.

5. Often stakes Sports & Games. a. Money or property risked in a wager or gambling game. See synonyms at bet. b. The prize awarded the winner of a contest or race. c. A race offering a prize to the winner, especially a horserace in which the prize consists of money contributed equally by the horse owners.

6. a. A share or an interest in an enterprise, especially a financial share. b. Personal interest or involvement: a stake in her children's future.

7. A grubstake.

verb, transitive

staked, staking, stakes

1. a. To mark the location or limits of with or as if with stakes: stake out a claim. b. To claim as one's own: staked out a place for herself in industry.

2. To fasten, secure, or support with a stake or stakes.

3. To tether or tie to a stake.

4. To gamble or risk; hazard.

5. To provide working capital for; finance.

phrasal verb.

stake out

1. To assign (a police officer, for example) to an area to conduct surveillance.

2. To keep under surveillance.

 

idiom.

at stake

At risk; in question.

 

[Middle English, from Old English staca.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
stake
|
stake
stake (n)
  • bet, wager, ante, chance, risk, venture, hazard, pledge
  • pale, palisade, picket, pole, stick, rod, post
  • investment, claim, share, involvement, concern, interest
  • prize, winnings, purse, stakes
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]