Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
shut
[∫ʌt]
|
ngoại động từ
đóng, khép, đậy, nút
đóng cửa
nhắm lại, ngậm lại (nhất là mắt, miệng)
ngậm miệng lại, câm miệng
nhắm mắt
gập, gấp lại (cái gì đang mở)
gập sách
kẹp, chẹt
đóng cửa, ngừng hoạt động kinh doanh (một công ty.., nhất là tạm thời)
kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chấm dứt, hết sức hạn chế
giam, nhốt
bao, bao bọc, che
khoá (máy nước); tắt, ngắt, cắt (điện)
ngăn cách ra; tách ra khỏi
không cho vào
không cho ai vào
loại trừ (khả năng)
đóng chặt
đóng chặt, khoá chặt
giam, nhốt
cất, giấu (của)
không xét đến việc gì; làm cho không thực hiện được việc gì
bịt tai (nhắm mắt) làm ngơ cái gì
câm mồm!
(thông tục) bịt miệng
Chuyên ngành Anh - Việt
shut
[∫ʌt]
|
Kỹ thuật
sự dừng; sự ngắt; sự hàn, chỗ hàn; đóng; kẹp
Toán học
đóng
Xây dựng, Kiến trúc
sự dừng; sự ngắt; sự hàn, chỗ hàn; đóng; kẹp
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
shut
|
shut
shut (adj)
closed, locked, bolted, padlocked, fastened, barred, sealed, secure
antonym: open
shut (v)
  • close, close up, push to, fasten, secure, bolt, lock, lock up, shut up, slam to, snap to
    antonym: open
  • close down, close, shut up shop, shut down, go out of business, go bankrupt, go into liquidation, go to the wall, fold, fail, collapse, go under, liquidate, wind up, go bust
    antonym: start up
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]