Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
program
['prougræm]
|
Cách viết khác : programme ['prougræm]
như programme
Chuyên ngành Anh - Việt
program
['prougræm]
|
Kinh tế
chương trình; kế hoạch
Kỹ thuật
chương trình, kế hoạch
Sinh học
chương trình
Tin học
chương trình Một liệt kê các chỉ lệnh được viết theo một ngôn ngữ lập trình, mà máy tính có thể thực hiện, sao cho máy hoạt động theo một cách thức định trước. Đồng nghĩa với software. Lĩnh vực phần mềm máy tính có thể chia thành các chương trình hệ thống, các chương trình tiện ích, và các chương trình ứng dụng. - Các chương trình hệ thống bao gồm các chương trình mà máy tính đòi hỏi để thực hiện các chức năng một cách có hiệu quả, gồm có hệ điều hành, phần mềm quản lý bộ nhớ, và các chương trình thông dịch dòng lệnh. hệ điều hành MS-DOS là một ví dụ về một phần mềm hệ thống. - Các trình tiện ích bao gồm tất cả các chương trình mà bạn có thể dùng để duy trì hệ thống máy tính. MS-DOS có một số trình tiện ích, như CHKDSK chẳng hạn. Hầu hết những người sử dụng máy đều trang bị cho máy của họ các gói chương trình tiện ích (như) Norton Utilities hay PC Tools vượt quá các cơ sở mà MS-DOS có. Các chương trình ứng dụng được dùng để chuyển máy tính thành một công cụ thực hiện một loại công việc đặc trưng, như xử lý văn bản, phân tích tài chính (với một bảng tính điện tử), hoặc ấn loát văn phòng. Các loại phần mềm phụ bao gồm các ngôn ngữ lập trình, các chương trình giáo dục, các trò chơi, và hàng loạt các chương trình thị trường hẹp khác đang có mặt. Xem executable program , high-level programming language , machine language , programming language , và vertical market program
Xây dựng, Kiến trúc
chương trình, cương lĩnh; kế hoạch, biểu đồ
Từ điển Anh - Anh
program
|

program

program (prōʹgrăm, -grəm) noun

1. a. A listing of the order of events and other pertinent information for a public presentation. b. The presentation itself: a program of piano pieces.

2. A scheduled radio or television show.

3. An ordered list of events to take place or procedures to be followed; a schedule: a program of physical therapy for a convalescent.

4. A system of services, opportunities, or projects, usually designed to meet a social need: "Working parents rely on the center's after-school latchkey program" (New York Times).

5. a. A course of academic study; a curriculum. b. A plan or system of academic and related or ancillary activities: a work-study program. c. A plan or system of nonacademic extracurricular activities: the football program.

6. A set of coded instructions for insertion into a machine, in accordance with which the machine performs a desired sequence of operations.

7. Computer Science. a. A procedure for solving a problem that involves collection of data, processing, and presentation of results. b. Such a procedure coded for a computer.

8. An instruction sequence in programmed instruction.

verb, transitive

programmed or programed, programming or programing, programs or programs

1. To include or schedule in a program: program a new musical composition.

2. To design a program for; schedule the activities of.

3. To provide (a machine) with a set of coded working instructions.

4. Computer Science. To provide (a computer) with a set of instructions for solving a problem or processing data.

5. To train to perform automatically in a desired way, as if programming a machine: crudely programming children to make the right responses.

6. To prepare an instructional sequence for (material to be taught) in programmed instruction.

 

[Late Latin programma, public notice, from Greek programma, programmat-, from prographein, to write publicly : pro-, forth. See pro-2 + graphein, to write.]

programmabilʹity noun

proʹgrammable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
program
|
program
program (n)
  • package, software package, word processor, database, sequencer, driver, plug-in, platform, suite
  • plan, agenda, schedule, timetable, list, curriculum, syllabus, rubric, calendar, docket
  • setting, option, cycle, mode, instruction, set of instructions
  • broadcast, presentation, production, performance, show, game show, talk show, quiz show
  • brochure, booklet, pamphlet, listing, synopsis, timetable, itinerary
  • system, procedure, course, series, setup
  • program (v)
  • write instructions, load instructions, write software, load software, set, adjust, calibrate
  • schedule, arrange, book, plan, line up, lay on, design, map out
  • train, condition, compel, brainwash, hypnotize, manipulate, order
  • Từ thông dụng khác
     
    everywhere ['evriweə]
     
    insurance [in'∫uərəns]
     
    wander ['wɔndə]
     
    right [rait]
     
    depend [di'pend]
     
    photograph ['foutəgrɑ:f ; 'foutəgræf]