Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
platform
['plætfɔ:m]
|
danh từ
nền, bục, bệ
bục hoà nhạc
thềm ga, sân ga (xe lửa)
bậc lên xuống (xe búyt)
chỗ đứng ở cửa vào xe buýt
bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn
(nghĩa bóng) ( the platform ) thuật nói, thuật diễn thuyết
(chính trị) cương lĩnh, bản tuyên ngôn (của một đảng)
ngoại động từ
đặt trên nền, đặt trên bục
nội động từ
nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn
Chuyên ngành Anh - Việt
platform
['plætfɔ:m]
|
Hoá học
nền, nền bằng
Kỹ thuật
bệ; nền; bàn máy
Sinh học
nền, bục, kệ
Tin học
nền tảng, nền
Là công nghệ cơ sở của một hệ máy tính. Do các máy tính là những thiết bị được phân tầng bao gồm một tầng phần cứng cấp chip, một tầng phần rắn và hệ điều hành, và một tầng trình ứng dụng, nên tầng đáy cùng của máy tính thường được gọi là một nền tảng, như trong "nền tảng IBM PC" . Tuy nhiên, các thiết kế viên ứng dụng thường xem phần cứng và phần mềm của các hệ thống như là một nền tảng bởi vì cả hai đều cung cấp phần hỗ trợ cho ứng dụng đó. Xem hardware platform
Toán học
bàn (phẳng)
Vật lý
bàn (phẳng)
Xây dựng, Kiến trúc
bệ; nền; bàn máy
Từ điển Anh - Anh
platform
|

platform

platform (plătʹfôrm) noun

Abbr. plat.

1. a. A horizontal surface raised above the level of the adjacent area, as a stage for public speaking or a landing alongside railroad tracks. b. A vessel, such as a submarine or an aircraft carrier, from which weapons can be deployed. c. An oil platform.

2. A place, a means, or an opportunity for public expression of opinion: a journal that served as a platform for radical views.

3. A vestibule at the end of a railway car.

4. A formal declaration of the principles on which a group, such as a political party, makes its appeal to the public.

5. a. A thick layer, as of leather or cork, between the inner and outer soles of a shoe, giving added height. b. A shoe having such a construction.

 

[French plate-forme, diagram, from Old French : plat, flat. See plate + forme, form (from Latin forma).]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
platform
|
platform
platform (n)
  • stage, display place, raised area, podium, stand, dais, boards
  • policy, proposal, manifesto, program
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]