Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 5 từ điển
Từ điển Anh - Việt
lung
[lʌη]
|
danh từ
phổi
nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố)
good lungs , lung-power
giọng nói khoẻ
Chuyên ngành Anh - Việt
lung
[lʌη]
|
Kỹ thuật
phổi
Sinh học
phổi
Từ điển Việt - Anh
lung
[lung]
|
Very hard.
To think very hard.
Từ điển Việt - Việt
lung
|
danh từ
đầm, bàu
lung sen
trạng từ
mức độ nhiều
nghĩ lung lắm mà chưa tìm ra hướng giải quyết
Từ điển Anh - Anh
lung
|

lung

 

lung (lŭng) noun

1. Either of two spongy, saclike respiratory organs in most vertebrates, occupying the chest cavity together with the heart and functioning to remove carbon dioxide from the blood and provide it with oxygen.

2. A similar organ in some invertebrates, including spiders and terrestrial snails.

idiom.

at the top of (one's) lungs

As loudly as possible.

 

[Middle English lunge, from Old English lungen, lungs.]

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]