Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
hole
['houl]
|
danh từ
lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan
lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi)
chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố
hang (chuột, chồn...)
túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột
(thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia)
(hàng không) lỗ trống (trong không khí)
(kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong
khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng)
trong lý lẽ của anh ta chúng tôi thấy có những lỗ hổng (thiếu sót)
(từ lóng) tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng
đẩy ai vào một tình thế khó xử
ở trong một tình thế hết sức lúng túng khó khăn
(nghĩa bóng) vết nhơ đối với thanh danh của mình
người mà thanh danh không phải hoàn toàn không có vết
(nghĩa bóng) gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ...)
lấy ra một phần lớn (cái hì...)
tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết
nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác
để dành lá bài tẩy, giữ ngón đòn độc chiêu để khi hữu sự thì tung ra
quán tồi tàn, quán cóc
hoang phí đến cháy túi
ngoại động từ
đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng
(thể dục,thể thao) để vào lỗ, đánh vào lỗ
đào (hầm), khoan (giếng)
nội động từ
thủng
(thể dục,thể thao) đánh bóng vào lỗ (đánh gôn)
(ngành mỏ) đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác)
nấp trốn trong hang (thú vật)
Chuyên ngành Anh - Việt
hole
['houl]
|
Hoá học
lỗ, lỗ trống, lỗ khoan
Kỹ thuật
lỗ, lỗ khoan, lô mìn; vết rỗ (kim loại)
Sinh học
lỗ
Tin học
lỗ
Toán học
lỗ
Xây dựng, Kiến trúc
lỗ, lỗ khoan, lô mìn; vết rỗ (kim loại)
Từ điển Anh - Anh
hole
|

hole

hole (hōl) noun

1. A cavity in a solid.

2. a. An opening or a perforation: a hole in the clouds. b. Sports. An opening in a defensive formation, especially the area of a baseball infield between the third base player and the shortstop. c. A fault or flaw: There are holes in your argument.

3. A deep place in a body of water.

4. An animal's hollowed-out habitation, such as a burrow.

5. An ugly, squalid, or depressing dwelling.

6. A deep or isolated place of confinement; a dungeon.

7. An awkward situation; a predicament.

8. Sports. a. The small pit lined with a cup into which a golf ball must be hit. b. One of the divisions of a golf course, from tee to cup.

9. Physics. A vacant position in a crystal left by the absence of an electron, especially a position in a semiconductor that acts as a carrier of positive electric charge. In this sense, also called electron hole.

verb

holed, holing, holes

 

verb, transitive

1. To put a hole in.

2. To put or propel into a hole.

verb, intransitive

To make a hole in something.

phrasal verb.

hole out Sports

To hit a golf ball into the hole. hole up

1. To hibernate in or as if in a hole.

2. Informal. To take refuge in or as if in a hideout.

 

idiom.

hole in one Sports

The driving of a golf ball from the tee into the hole in only one stroke.

in the hole

1. Having a score below zero.

2. In debt.

3. At a disadvantage.

 

 

[Middle English, from Old English hol.]

Synonyms: hole, hollow, cavity, pocket. These nouns refer to an unfilled or empty space. Hole is applicable to an opening in or a perforation through a solid body: dug a hole in the earth and planted the seed; a hole in the bow of the ship made by a torpedo. Hollow denotes an unfilled area in a solid body or a dent or depression on a surface: a hollow in the ground where ivy grows; marble steps with hollows worn by footsteps. A cavity is a hollow or hollow area within a solid body or object: a cavity in a molar; the cranial cavity. Pocket is applied to a cavity in the earth, as one containing a mineral deposit, or to an isolated cavity or area that contains foreign or contrasting matter: pockets of manganese in the rock; a plane that plunged into a pocket of turbulence; pockets of unemployment in an otherwise affluent society.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
hole
|
hole
hole (n)
  • fleabag (US, informal), hovel, dump (informal), slum, shack, pigpen, pigsty, fleapit
  • cavity, hollow, void, chasm, gulf, abyss, pit, dip
  • aperture, gap, opening, crack, break, outlet, puncture, fissure, tear, perforation
  • den, lair, retreat, burrow, run, sett, earth, warren
  • flaw, weakness, fault, error, defect, inconsistency
    antonym: strength
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]