Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
kẻ thống trị
kẻ thống trị và những người bị trị
thống sử, thủ hiến, thống đốc
thống đốc bang A-la-ba-ma
uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...)
thủ lĩnh; chủ
cha, bố
(kỹ thuật), (vật lý) máy điều chỉnh, máy điều tốc
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
bộ điều chỉnh, van điều chỉnh; máy điều tốc
Kỹ thuật
bộ điều chỉnh, van điều chỉnh; máy điều tốc
Tin học
bộ điều hành
Toán học
bộ điều khiển, cái ổn định
Xây dựng, Kiến trúc
bộ điều chỉnh, van điều chỉnh
Từ điển Anh - Anh


governor (gŭvʹər-nər) noun

Abbr. gov., Gov.

1. A person who governs, especially: a. The chief executive of a state in the United States. b. An official appointed to govern a colony or territory. c. A member of a governing body.

2. The manager or administrative head of an organization, a business, or an institution.

3. A military commandant.

4. Chiefly British. Used as a form of polite address for a man.

5. A feedback device on a machine or an engine that is used to provide automatic control, as of speed, pressure, or temperature.

Word History: The American Revolution did away with much that was British, but it neglected to discard an important British political term. The word governor certainly seems to denote a very American office, and England has no corresponding official with that title for its counties. Nonetheless, governor has had a long history in English with reference to political rulers. In Middle English governour, the ancestor of governor, meant both "a sovereign ruler" and "a subordinate or substitute ruler." In the later sense it was a natural term to use for heads of the British colonies in North America as well as elsewhere. During our colonial period royal governors were often unpopular, yet the word was not dropped after the Revolutionary War and in fact was chosen to designate the executive head of a state when the United States of America was created.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
governor (n)
director, ruler, manager, administrator, chief, head, superintendent, regulator, controller

Từ thông dụng khác
e [i:]
dump ['dʌmp]
portrait ['pɔ:treit]
chemistry ['kemistri]
compute [kəm'pju:t]
meat [mi:t]