Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
hoa, bông hoa, đoá hoa
cây hoa
( số nhiều) lời lẽ văn hoa
những câu văn hoa
tinh hoa, tinh tuý
tinh hoa của thanh niên đất nước, những phần tử ưu tú của thanh niên đất nước
thời kỳ nở hoa
cây cối nở hoa
tuổi thanh xuân
hiến tuổi thanh xuân cho đất nước
( số nhiều) (hoá học) hoa
hoa lưu huỳnh
váng men; cái giấm
xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma)
ngoại động từ
làm nở hoa, cho ra hoa
tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa
nội động từ
nở hoa, khai hoa, ra hoa
(nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất
tài năng của anh ta sớm nở rộ
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
Sinh học
Từ điển Anh - Anh



flower (flouʹər) noun

1. a. The reproductive structure of some seed-bearing plants, characteristically having either specialized male or female organs or both male and female organs, such as stamens and a pistil, enclosed in an outer envelope of petals and sepals. b. Such a structure having showy or colorful parts; a blossom.

2. A plant that is cultivated or appreciated for its blossoms.

3. The condition or a time of having developed flowers: The azaleas were in full flower.

4. Something, such as an ornament or a figure of speech, that resembles a flower in shape, fineness, or attractiveness.

5. The period of highest development; the peak. See synonyms at bloom1.

6. The highest example or best representative: the flower of our generation.

7. A natural development or outgrowth: "His attitude was simply a flower of his general good nature" (Henry James).

8. flowers Chemistry. A fine powder produced by condensation or sublimation of a compound.


flowered, flowering, flowers


verb, intransitive

1. To produce a flower or flowers; blossom.

2. To develop naturally or fully; mature: His artistic talents flowered early.

verb, transitive

To decorate with flowers or with a floral pattern.

[Middle English flour, flower, best of anything, flour, from Old French flor, from Latin flōs, flōr-.]

flowʹerer noun

flowʹerless adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
flower (n)
  • floret, flower head, bud, blossom, bloom
  • best, pick, choicest, height, elite, cream
  • flower (types of)
  • annual flowers: aster, forget-me-not, lobelia, love-in-a-mist, marigold, nasturtium, pansy, petunia, poppy, sunflower, sweet pea
  • perennial flowers: African violet, aquilegia, begonia, buttercup, carnation, chrysanthemum, columbine, cowslip, daisy, delphinium, foxglove, fuchsia, geranium, lily of the valley, lotus, love-lies-bleeding, lupine, orchid, pelargonium, peony, pink, primrose, rose, snapdragon, violet
  • flower (v)
  • bud, bloom, blossom, open, come into bloom
    antonym: fade
  • develop, come to fruition, flourish, blossom, thrive, mature, peak
    antonym: wane
  • Từ thông dụng khác
    e [i:]
    dump ['dʌmp]
    portrait ['pɔ:treit]
    chemistry ['kemistri]
    compute [kəm'pju:t]
    meat [mi:t]