Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
fellow
['felou]
|
danh từ
bạn; đồng chí
bạn thuở hàn vi/lúc giàu sang
bạn bè cô ta cũng thích tiếng Anh như cô ta
người cùng hội với mình
ông bạn; thằng cha, gã, anh chàng
bạn thời hưng thịnh, bạn thuở hàn vi
anh chàng thật đáng thương!, thằng cha tội nghiệp!
ông bạn quý của tôi ơi!
một người khoẻ mạnh, một gã khoẻ mạnh
một chiếc (trong đôi) giày
nghiên cứu sinh
uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh (như) Ôc-phớt)
hội viên, thành viên (viện nghiên cứu)
viện sĩ Viện hàn lâm Anh
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái
thân mật với ai
Từ điển Anh - Anh
fellow
|

fellow

fellow (fĕlʹō) noun

1. a. A man or boy. b. Informal. A boyfriend.

2. A comrade or an associate.

3. a. A person of equal rank, position, or background; a peer. b. One of a pair; a mate: found the lost shoe and its fellow.

4. Abbr. F, F. A member of a learned society.

5. Abbr. F, F. A graduate student appointed to a position granting financial aid and providing for further study.

6. Abbr. F, F. Chiefly British. a. An incorporated senior member of certain colleges and universities. b. A member of the governing body of certain colleges and universities.

7. Obsolete. A person of a lower social class.

adjective

Being of the same kind, group, occupation, society, or locality; having in common certain characteristics or interests: fellow workers.

[Middle English felau, from Old English fēolaga, from Old Norse fēlagi, business partner, fellow, from fēlag, partnership : , property, money + lag, a laying down.]

Word History: A jolly good fellow might or might not be the ideal business associate, but the ancestor of our word fellow definitely referred to a business partner. Fellow, borrowed into English from Old Norse, is related to the Old Icelandic word fēlagi, meaning "a partner or shareholder of any kind." Old Icelandic fēlagi is derived from fēlag,"partnership," a compound made up of fē,"livestock, property, money," and lag,"a laying in order" and "fellowship." The notion of putting one's property together lies behind the senses of fēlagi meaning "partner" and "consort." In Old Icelandic fēlagi also had the general sense "fellow, mate, comrade," which fellow has as well, indicating perhaps that most partnerships turned out all right for speakers of Old Icelandic.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
fellow
|
fellow
fellow (adj)
sister, parallel, associated, corresponding, equivalent, related
fellow (n)
  • member, associate, researcher, academic
  • companion, colleague, associate, partner, comrade, coworker
  • man, guy (informal), boy, chap (UK, informal), bloke (UK, informal)
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]