Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
collapse
[kə'læps]
|
nội động từ
đổ, sập, sụp, đổ sập
căn nhà đổ sập
gãy vụn, gãy tan
chiếc ghế gãy tan
suy sụp, sụp đổ
sức khoẻ suy sụp
kế hoạch sụp đổ
sụt giá, phá giá (tiền)
xẹp, xì hơi (lốp xe...)
ngã quỵ xuống, gục (vì suy (như) ợc)
méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe)
danh từ
(y học) sự xẹp
sự đổ nát
sự suy sụp, sự sụp đổ
sự sụt giá (tiền tệ)
sự chán nản, sự thất vọng
Chuyên ngành Anh - Việt
collapse
[kə'læps]
|
Hoá học
sụp, lở
Kỹ thuật
sự uốn dọc, sự oằn; sự lún, sự sụt; sự chồn; sự hỏng; tai nạn; làm lún, sụt; phá hỏng
Sinh học
kết tủa, lắng || kết tủa, lắng
Tin học
che lấp, thu bớt Khi tạo ra một phác thảo hoặc xem một cây thư mục của đĩa (như) trong File manager của Microsoft Windows, collapse là quá trình ẩn dấu tất cả các mức phác thảo hoặc các thu mục phụ bên dưới đầu đề phác thảo hoặc thư mục chính đã chọn. Lời khuyên: Trong File Manager của Microsoft Windows, bạn có thể click đôi chuột vào biểu tượng thư mục để che lấp nhanh một thư mục.
Toán học
sự chập (lại); sự suy tàn, sự suy sụp
Vật lý
sự chập (lại); sự suy tàn, sự suy sụp
Xây dựng, Kiến trúc
sự uốn dọc, sự oằn; sự lún, sự sụt; sự chồn; sự hỏng; tai nạn; làm lún, sụt; phá hỏng
Từ điển Anh - Anh
collapse
|

collapse

collapse (kə-lăpsʹ) verb

collapsed, collapsing, collapses

 

verb, intransitive

1. To fall down or inward suddenly; cave in.

2. To break down suddenly in strength or health and thereby cease to function: a monarchy that collapsed.

3. To fold compactly: chairs that collapse for storage.

verb, transitive

To cause to fold, break down, or fall down or inward.

noun

1. The act of falling down or inward, as from loss of supports.

2. An abrupt failure of function, strength, or health; a breakdown.

3. An abrupt loss of perceived value or of effect: the collapse of popular respect for the integrity of world leaders.

 

[Latin collābī, collāps-, to fall together : com-, com- + lābī, to fall.]

collapsibilʹity noun

collapsʹible or collapsʹable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
collapse
|
collapse
collapse (n)
  • failure, ruin, downfall, breakdown, flop, fall, end, folding, bankruptcy
  • illness, breakdown, attack, crisis, crack-up (informal)
  • collapse (v)
  • fall down, cave in, give way, crumple, disintegrate, subside
  • fail, end, fold, break down, dissolve, flop
  • fold, disassemble, fold up, put away, minimize, shut down
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]