Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
belief
[bi'li:f]
|
danh từ
lòng tin, đức tin; sự tin tưởng
tin tưởng ở cái gì
tin tưởng ở ai
tín ngưỡng
tự do tín ngưỡng
không thể tin được
theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác
cảm thấy tin tưởng rằng
bệnh nhân đến bệnh viện với niềm tin rằng mình sẽ được chữa khỏi căn bệnh mãn tính
Từ điển Anh - Anh
belief
|

belief

belief (bĭ-lēfʹ) noun

1. The mental act, condition, or habit of placing trust or confidence in another.

2. Mental acceptance of and conviction in the truth, actuality, or validity of something.

3. Something believed or accepted as true, especially a particular tenet or a body of tenets accepted by a group of persons.

 

[Middle English bileve, alteration (influenced by belfan, belēfan, to believe;). See believe, of Old English gelēafa.]

Synonyms: belief, credence, credit, faith. The central meaning shared by these nouns is "mental acceptance of the truth, actuality, or validity of something": a statement unworthy of belief; an idea steadily gaining credence; testimony meriting credit; put no faith in a liar's assertions. See also synonyms at opinion.

Antonyms: disbelief.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
belief
|
belief
belief (n)
  • confidence, trust, certainty, credence, acceptance
    antonym: distrust
  • faith, conviction, principle, creed, idea
  • Từ thông dụng khác
     
    joint [dʒɔint]
     
    dirty ['də:ti]
     
    tissue ['ti∫u:]
     
    university [,ju:ni'və:səti]
     
    engage [in'geidʒ]
     
    letter ['letə]