Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
behave
[bi'heiv]
|
động từ
ăn ở, đối xử, cư xử
đối xử tốt với ai
chạy (máy móc...)
cái đồng hồ đeo tay mới của anh chạy như thế nào?
ăn ở (cư xử) cho phải phép
hắn chẳng biết cư xử sao cho phải phép
Chuyên ngành Anh - Việt
behave
[bi'heiv]
|
Kỹ thuật
hành động, xử lý; vận hành
Từ điển Anh - Anh
behave
|

behave

behave (bĭ-hāvʹ) verb

behaved, behaving, behaves

 

verb, intransitive

1. a. To conduct oneself in a specified way: The child behaved badly at the party. b. To conduct oneself in a proper way: I told the child to behave.

2. To act, react, function, or perform in a particular way: This fabric behaves well even in hot weather.

verb, transitive

1. To conduct (oneself) properly: Did you behave yourself at the party?

2. To conduct (oneself) in a specified way: The witness behaved herself with great calmness.

 

[Middle English behaven : be-, be- + have, have. See have.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
behave
|
behave
behave (v)
  • act, perform, conduct yourself, deport yourself, comport yourself (formal), work
  • be good, obey the rules, do the right thing, toe the line, keep out of mischief, mind your p's and q's
    antonym: misbehave
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]