Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
area
['eəriə]
|
danh từ
diện tích, bề mặt
diện tích trồng trọt
(kỹ thuật) mặt tì, mặt đỡ
vùng, khu vực
khu vực nhà ở, khu dân cư
khoảng đất trống
sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường)
phạm vi, tầm
tầm hiểu biết rộng
(rađiô) vùng
Chuyên ngành Anh - Việt
area
['eəriə]
|
Hoá học
diện tích
Kỹ thuật
diện tích; mặt; miền, vùng, khoảng, khu vực; phạm vi
Sinh học
diện tích
Toán học
diện tích; mặt; miền, vùng, khoảng, khu vực; phạm vi
Vật lý
diện tích; mặt; miền, vùng, khoảng, khu vực; phạm vi
Xây dựng, Kiến trúc
diện tích, vùng, khu vực
Từ điển Anh - Anh
area
|

area

area (ârʹē-ə) noun

Abbr. A, A., a.

1. A roughly bounded part of the space on a surface; a region: a farming area; the New York area.

2. A surface, especially an open, unoccupied piece of ground: a landing area; a playing area.

3. A distinct part or section, as of a building, set aside for a specific function: a storage area in the basement.

4. A division of experience, activity, or knowledge; a field: studies in the area of finance; a job in the health-care area.

5. An open, sunken space next to a building; an areaway.

6. Abbr. A The extent of a planar region or of the surface of a solid measured in square units.

7. Computer Science. A section of storage set aside for a particular purpose.

 

[Latin ārea, open space; possibly akin to ārēre, to be dry. See arid.]

Synonyms: area, region, belt, zone, district, locality. These nouns all denote extents of space, especially on a surface, that can be differentiated from others by particular qualities or characteristics. Area and region are the most inclusive: a dialect spoken over a large area; a blighted urban area; a recreation area; tropical regions of South America; polar regions; pain in the abdominal region. A belt is a tract, frequently but not always longer than it is wide, that is distinguished from others in a single stated respect: the Corn Belt; a snow belt. A zone may be an area that encircles, as on a map (the Torrid Zone); it may also be an area with strictly defined, often arbitrarily set boundaries (a residential zone; a demilitarized zone; a nuclear-free zone). If the area is a subdivision for administrative purposes, it is called a district: a congressional district. District can also refer to a less specific area with respect to such features as its use: the financial district. A locality is an area with vague or undefined limits: The turnout of voters was low in many localities.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
area
|
area
area (n)
  • part, zone, extent, expanse, range, space, capacity, region, band, belt, stretch
  • neighborhood, locale, vicinity, part, quarter, spot, corner, region, district
  • subject, topic, field, question, matter, sphere, theme
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]