Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
[pī]
|
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: PHỊ, PHỆ
1. khoác; choàng (trên vai)。覆盖或搭在肩背上。
披着斗篷。
khoác áo tơi.
披星戴月。
đi sớm về khuya.
2. mở ra。打开;散开。
披卷(打开书)。
mở sách ra.
3. tét; nứt; rạn。(竹木等)裂开。
这根竹竿披了。
cây gậy tre này bị nứt rồi.