Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Trung - Việt
披红
[pīhóng]
|
khoác lụa hồng (ví với với việc vui vẻ, vinh dự)。把红绸披在人的身上,表示喜庆或光荣。
披红戴花。
khoác lụa đeo hoa.