Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
liếc
|
động từ
nhìn nhanh, chếch một bên
dao cau mọc lá trầu vàng, mắt anh liếc, mắt nàng nàng đưa (ca dao)
miết nhanh và nhiều lần mặt lưỡi dao trên bề mặt cứng cho sắc hơn
dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (ca dao)
Từ điển Việt - Pháp
liếc
|
regarder de côté; regarder du coin de l'oeil; lorgner; reluquer
lorgner une femme
reluquer les filles
repasser
repasser la lame d'un rasoir sur un cuir
oeillade
faire les yeux doux ; jouer de la prunelle
regarder à la dérobée ; guigner ; faire des yeux en coulisse