Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Pháp - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Pháp - Việt
porte
|
danh từ giống cái
cửa
cửa vào
cửa ra
cửa âu
các cửa ô
cửa của toà lâu đài
cửa xe ô-tô
mở cửa
đóng cửa
vào bằng đường cửa
đi qua cửa
ngồi hóng mát trước cửa
cái cửa bằng gỗ
(thể dục thể thao) người trượt tuyết qua được cửa
đạo đức là cửa mở đường cho hạnh phúc
(nghĩa cũ) cửa thành, cửa ngõ (của thành phố)
(địa lý, địa chất) hẻm
(sử học) phòng họp hội đồng nhà vua ( Thổ Nhĩ Kỳ); chính phủ ( Thổ Nhĩ Kỳ)
(mỉa mai; thân mật) cau có khó chịu
cút đi!, xéo đi!
bên ngoài, ngoài trời
ăn uống ngoài trời
nhiệt độ bên ngoài như thế nào?
ở sát bên
chuyện đó xảy ra ở sát bên tôi
có một ga xe điện ngầm ở sát nhà anh ta
bí mật
gần kề
gần kề cái chết
thu xếp công việc của mình trước khi xen vào chuyện của người khác
mỗi người xem xét vấn đề theo quan điểm của riêng mình
đến từng nhà
từ nhà này sang nhà khác
nghe sau cửa, nghe lén
cố chứng minh một điều hiển nhiên
đàng hoàng vào
đi cổng hậu (nghĩa đen) (nghĩa bóng)
ở rất gần, ở gần kề
quân thù ở rất gần chúng ta
không thể vào nhà (do không có chìa khoá)
đứng ở cửa sổ để mời khách
không cho vào; ngăn cản sự phát triển
không tiếp ai
xông vào nhà ai, sồng sộc vào nhà ai
đến cầu cạnh ai
cầu cạnh khắp nơi
đi ra
cảu nhảu càu nhàu
phải dứt khoát theo bề nào
(thân mật) rất gần
dành một khả năng cho, dành đất cho
dành một khả năng cho sự đàm phán
ai giàu ba họ, ai khó ba đời; trời có đóng cửa ai
tống khứ đi, đuổi đi, sa thải
đuổi một học sinh nghịch ngợm ra khỏi lớp
sa thải nhân viên
trốn đi; dọn đi
mở cửa cho, thả lỏng cho
thả lỏng cho sự nhũng lạm
niềm nở đón tiếp
mở cửa thành đầu hàng
ngưỡng cửa
ngay bên cạnh, hàng xóm với nhau
họ ở ngay cạnh nhau (họ là hàng xóm của nhau)
cấm cửa (ai)
dự phòng một lối thoát
ra đàng hoàng
chế độ cửa mở
không gặp ai
tính từ
( Veine porte ) (giải phẫu) tĩnh mạch cửa
Từ liên quan
porter