Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
stamp
[stæmp]
|
danh từ
tem
tem thưởng hàng (như) trading stamp
con dấu; dấu
nhãn hiệu, dấu bảo đảm
dấu hiệu đặc trưng, phẩm chất đặc trưng
mang dấu hiệu một thiên tài
hạng, loại; tầng lớp; thể loại
loại người như thế
sự giậm chân; tiếng giậm chân
chày nghiền quặng
ngoại động từ
giậm (chân)
giậm chân
đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...)
dán tem vào
nghiền (quặng)
chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì)
chỉ riêng điều đó cũng chứng tỏ câu chuyện ấy là một sự nói xấu
tác phong của anh ta chứng tỏ anh ta là người quân tử
in vào (trí não)
in việc gì vào óc
nội động từ
giậm chân
giậm chân vì tức giận
chà đạp
dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng)
dập tắt lửa
dẹp một cuộc nổi loạn
Chuyên ngành Anh - Việt
stamp
[stæmp]
|
Hoá học
dấu, tem; chày giã (quặng)
Kinh tế
tem
Kỹ thuật
sự lấy dấu, sự đóng dấu; nhăn; búa đầu tròn; chày; con tem; lấy dấu, đóng dấu; bổ; nghiền, tán
Sinh học
dấu
Tin học
con tem
Xây dựng, Kiến trúc
khuôn; con dấu; dập nổi; nghiền quặng; đóng dấu
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
stamp
|
stamp
stamp (n)
  • brand, imprint, mold, cast, hallmark, earmark, print, impression, signature, endorsement, seal, identification, trademark, label, mark
  • character, kind, make, type, quality, variety, characteristic, sort, form
  • stamp (v)
  • imprint, engrave, inscribe, impress, earmark, hallmark, print, brand, seal, fix, mark
  • trample, beat, stomp, crush, plod, trudge, pound, squash