Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
bệ, dài
giàn (thợ xây tường...)
giàn treo
bàn soi (kính hiển vi)
sân khấu
( the stage ) nghề sân khấu
trở thành diễn viên
rời bỏ nghề kịch, rời bỏ sân khấu; (bóng) chết
đem trình diễn một vở kịch
vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động
rời khỏi vũ đài chính trị
một phạm vi hoạt động lớn hơn đã mở ra cho anh ta
giai đoạn
giai đoạn nguy kịch
bộ phận của tên lửa vũ trụ, có động cơ riêng (khi dùng hết nhiên liệu thì tách lìa ra)
(thông tục) xe ngựa tuyến (như) stage-coach ; ( Mỹ) xe búyt
chặng đường; đoạn đường, quãng đường, trạm
đi từng quãng ngắn một; đi một quãng lại nghỉ
(vật lý) tầng, cấp
tầng khuếch đại
(địa lý,địa chất) tầng
làm/trở thành diễn viên
chuẩn bị cho cái gì; làm cho cái gì thành hiện thực, làm chi cái gì dễ dàng thuận lợi
ngoại động từ
trình diễn; đưa (vở kịch..) lên sân khấu
dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở, tiến hành (cuộc tấn công)
tổ chức một cuộc biểu tình
mở một cuộc tấn công
nội động từ
dễ đóng, dễ đưa lên sân khấu (kịch)
vở này khó đóng
đi bằng xe ngựa chở khách
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
bậc, giai đoạn, thời kỳ
Kinh tế
giai đoạn
Kỹ thuật
chu kỳ, giai đoạn, thời kỳ; tầng, bậc
Sinh học
giai đoạn
Tin học
giai đoạn
Toán học
Vật lý
Xây dựng, Kiến trúc
chu kỳ, giai đoạn, thời kỳ; tầng, bậc
Từ điển Anh - Anh


stage (stāj) noun

1. A raised and level floor or platform.

2. a. A raised platform on which theatrical performances are presented. b. An area in which actors perform. c. The acting profession, or the world of theater. Used with the: The stage is her life.

3. The scene of an event or a series of events.

4. A platform on a microscope that supports a slide for viewing.

5. A scaffold for workers.

6. A resting place on a journey, especially one providing overnight accommodations.

7. The distance between stopping places on a journey; a leg: proceeded in easy stages.

8. A stagecoach.

9. A level or story of a building.

10. The height of the surface of a river or other fluctuating body of water above a set point: at flood stage.

11. a. A level, degree, or period of time in the course of a process, especially a step in development: the toddler stage. b. A point in the course of an action or series of events: too early to predict a winner at this stage.

12. One of two or more successive propulsion units of a rocket vehicle that fires after the preceding one has been jettisoned.

13. Geology. A subdivision in the classification of stratified rocks, ranking just below a series and representing rock formed during a chronological age.

14. Electronics. An element or a group of elements in a complex arrangement of parts, especially a single tube or transistor and its accessory components in an amplifier.


staged, staging, stages


verb, transitive

1. To exhibit or present on or as if on a stage: stage a boxing match.

2. To produce or direct (a theatrical performance).

3. To arrange and carry out: stage an invasion.

verb, intransitive

1. To be adaptable to or suitable for theatrical presentation.

2. To stop at a designated place in the course of a journey: "tourists from London who had staged through Warsaw" (Frederick Forsyth).


[Middle English, from Old French estage, from Vulgar Latin *staticum, from Latin status past participle of stāre, to stand.]

stageʹful noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
stage (n)
  • phase, period, step, point, leg, juncture, time
  • platform, rostrum, stand, scaffold, podium, dais
  • theater, arena, playhouse, the boards
  • stage (v)
    put on, perform, present, show, play, act, do