Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
ratio
['rei∫iouz]
|
danh từ, số nhiều ratios
tỷ số, tỷ lệ
(toán học) tỷ số đồng dạng
theo tỷ lệ 5 trên 10
the ratios of 1 to 5 and 20 to 100 are the same
tỉ lệ của 1 trên 5 và 20 trên 100 là như nhau
ở đây đàn ông đông hơn đàn bà theo tỉ lệ ba trên một
theo tỷ lệ thuận với cái gì
theo tỷ lệ nghịch với cái gì
(kỹ thuật) số truyền