Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
pronounce
[prə'nauns]
|
ngoại động từ
tuyên bố, thông báo (nhất là một cách trang trọng, chính thức)
tuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo
(pháp lý) tuyên án; phát biểu (nhất là một cách trịnh trọng, chính thức)
tuyên án tử hình
nguyền rủa
phát âm, đọc (một từ)
phát âm một từ, đọc một từ
nội động từ
tỏ ý, tuyên bố
tỏ ý về một đề nghị
tỏ ý ủng hộ một đề nghị
tỏ ý chống lại một đề nghị
Từ điển Anh - Anh
pronounce
|

pronounce

pronounce (prə-nounsʹ) verb

pronounced, pronouncing, pronounces

 

verb, transitive

1. a. To use the organs of speech to make heard (a word or speech sound); utter. b. To say clearly, correctly, or in a given manner: learning to pronounce French; pronounced my name wrong.

2. To represent (a word) in phonetic symbols.

3. To declare officially or formally: pronounced the legislature to be in session; was pronounced dead on arrival.

verb, intransitive

1. To say words; speak.

2. To declare one's opinion; make a pronouncement: pronouncing on the issues of the day.

 

[Middle English pronouncen, from Old French prononcier, from Latin prōnūntiāre : prō-, forth. See pro-1 + nūntiāre, to announce (from nūntius, messenger).]

pronounceʹable adjective

pronouncʹer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
pronounce
|
pronounce
pronounce (v)
  • say, speak, utter, articulate, voice, enunciate, phonate
  • state, assert, declare, announce, decree, lay down the law, proclaim, maintain, pontificate