Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
idol
['aidl]
|
danh từ
tượng thể hiện một vị thần và dùng để thờ cúng; tượng thần
(nghĩa bóng) người được sùng bái; vật được tôn sùng; thần tượng
Nó là con trai duy nhất trong nhà, nên được cả nhà xem như thần tượng
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
idol
|
idol
idol (n)
  • hero, pinup, star, obsession, ideal, favorite
  • statue, graven image, god, deity, carving, sculpture, symbol, icon