Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
hip
[hip]
|
danh từ
(giải phẫu) hông
(kiến trúc) mép bờ (mái nhà)
(thực vật học) quả của cây tầm xuân ( (cũng) rose-hip )
chứng u uất, sự ưu phiền ( (cũng) hyp )
thắng thế ai
đặt ai vào thế bất lợi
(xem) smite
ngoại động từ
làm chán nản, làm phiền muộn
thán từ
hoan hô!
tính từ
hợp thời, tân thời
Chuyên ngành Anh - Việt
hip
[hip]
|
Kỹ thuật
đùi; cẳng bò sau; quả tầm xuân
Sinh học
đùi; cẳng bò sau; quả tầm xuân
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
hip
|
hip
hip (adj)
fashionable, current, with-it (dated informal), stylish, trendy (informal), all the rage, in vogue, à la mode (dated), modish