Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
giant
['dʒaiənt]
|
danh từ
người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ
người phi thường
ông cha ta ngày xưa cừ hơn chúng ta bây giờ nhiều
tính từ
khổng lồ
cái bắp cải khổng lồ
phi thường
người có sức khoẻ phi thường
Chuyên ngành Anh - Việt
giant
['dʒaiənt]
|
Hoá học
súng phun nước
Kỹ thuật
sao khổng lồ, sao kềnh; khổng lồ, kềnh
Toán học
sao khổng lồ, sao kềnh; khổng lồ, kềnh
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
giant
|
giant
giant (n)
  • colossus, titan, leviathan, behemoth, goliath, hulk
  • hulk, goliath, colossus, titan, ogre, monster
  • titan, superman, superwoman, monster, genius
    antonym: nobody
  • troll, ogre, hobgoblin, goblin, monster