Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
nhân tố
nhân tố con người
người quản lý, người đại diện
người buôn bán ăn hoa hồng
( Ê-cốt) người quản lý ruộng đất
(toán học) thừa số
(kỹ thuật) hệ số
hệ số an toàn
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
yếu tố, hệ số, thừa số
Kinh tế
hệ số
Kỹ thuật
thành phần; hệ số, nhân tố
Sinh học
nhân tố
Tin học
hệ số
Toán học
nhân tử; thừa số; hệ số; nhân số; nhân tố
Xây dựng, Kiến trúc
nhân tố; hệ số; thừa số
Từ điển Anh - Anh


factor (făkʹtər) noun

1. One that actively contributes to an accomplishment, a result, or a process: "Surprise is the greatest factor in war" (Tom Clancy). See synonyms at element.

2. a. One who acts for someone else; an agent. b. A person or firm that accepts accounts receivable as security for short-term loans.

3. Mathematics. One of two or more quantities that divides a given quantity without a remainder: 2 and 3 are factors of 6; a and b are factors of ab.

4. A quantity by which a stated quantity is multiplied or divided, so as to indicate an increase or decrease in a measurement: The rate increased by a factor of ten.

5. A gene. No longer in technical usage.

6. Physiology. A substance that functions in a specific biochemical reaction or bodily process, such as blood coagulation.

verb, transitive

factored, factoring, factors

To determine or indicate explicitly the factors of.

phrasal verb.

factor in

To figure in: We factored sick days and vacations in when we prepared the work schedule.


[Middle English factour, perpetrator, agent, from Old French facteur, from Latin factor, maker, from facere, to make.]

facʹtorable adjective

facʹtorship noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
factor (n)
issue, influence, feature, aspect, reason, cause, dynamic, element, thing, consideration, circumstance, component, part