Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
nhật thực
nguyệt thực
pha tối, đợt tối (đèn biển)
sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng
mất bộ lông sặc sỡ (chim)
ngoại động từ
che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
chặn (ánh sáng của đèn biển...)
làm lu mờ, át hẳn
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
sự che khuất, thiên thực, nguyệt thực
Toán học
sự che khuất; thiên thực
Vật lý
sự che khuất; thiên thực
Xây dựng, Kiến trúc
hiện tượng, thiên thực
Từ điển Anh - Anh



eclipse (ĭ-klĭpsʹ) noun

1. a. The partial or complete obscuring, relative to a designated observer, of one celestial body by another. b. The period of time during which such an obscuration occurs.

2. A temporary or permanent dimming or cutting off of light.

3. a. A fall into obscurity or disuse; a decline: "A composer . . . often goes into eclipse after his death and never regains popularity" (Time). b. A disgraceful or humiliating end; a downfall: Revelations of wrongdoing helped bring about the eclipse of the governor's career.

verb, transitive

eclipsed, eclipsing, eclipses

1. a. To cause an eclipse of. b. To obscure; darken.

2. a. To obscure or diminish in importance, fame, or reputation. b. To surpass; outshine: an outstanding performance that eclipsed the previous record.


[Middle English, from Old French, from Latin eclīpsis, from Greek ekleipsis, from ekleipein, to fail to appear : ek-, out. See ecto- + leipein, to leave.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
eclipse (v)
  • conceal, obscure, cover, darken, hide
  • outdo, overshadow, outshine, surpass, overwhelm, overpower