Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
cooker
['kukə]
|
danh từ
trang bị nhà bếp cho việc nấu nướng gồm có lò và mặt bếp ở trên và có vỉ nướng nữa; bếp
bếp điện
bếp ga
loại quả phải nấu thì ăn mới ngon
táo này nấu ăn ngon
(từ lóng) người giả mạo, người khai gian
người giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)
Chuyên ngành Anh - Việt
cooker
['kukə]
|
Hoá học
lò, bếp; nồi nấu
Kỹ thuật
nồi nấu, chảo nấu; lò nấu; thiết bị nấu; thực phẩm để nấu
Sinh học
nồi nấu, chảo nấu; lò nấu; thiết bị nấu; thực phẩm để nấu
Từ điển Anh - Anh
cooker
|

cooker

cooker (kkʹər) noun

1. One that cooks, especially a utensil or an appliance for cooking.

2. A person employed to operate cooking apparatuses in the commercial preparation of food and drink.