Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
contrast
['kɔntræst]
|
danh từ
sự tương phản, sự trái ngược
sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
để cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau
( + to ) cái tương phản (với)
động từ
làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn
hai màu này tương phản với nhau rất nổ
hành động của hắn trái ngược với lời nói của hắn
Chuyên ngành Anh - Việt
contrast
['kɔntræst]
|
Kinh tế
tương phản
Kỹ thuật
sự tương phản
Tin học
tương phản
Toán học
sự tương phản
Vật lý
(sự, độ) tương phản
Từ điển Anh - Anh
contrast
|

contrast

contrast (kən-trăstʹ, kŏnʹtrăst) verb

contrasted, contrasting, contrasts

 

verb, transitive

To set in opposition in order to show or emphasize differences: an essay that contrasts city and country life; contrasted this computer with inferior models.

verb, intransitive

To show differences when compared: siblings who contrast sharply in interests and abilities; a color that contrasted clearly with the dark background.

noun

(kŏnʹtrăst)

1. a. The act of contrasting; a setting off of dissimilar entities or objects. b. The state of being contrasted: red berries standing in vivid contrast against the snow.

2. A difference, especially a strong dissimilarity, between entities or objects compared: the contrast between Northern and Southern speech patterns.

3. One thing that is strikingly dissimilar to another: My new school was a welcome contrast to the one before.

4. The use of opposing elements, such as colors, forms, or lines, in proximity to produce an intensified effect in a work of art.

5. The difference in brightness between the light and dark areas of a picture, such as a photograph or video image.

 

[French contraster, from Italian contrastare, from Medieval Latin contrāstāre : Latin contrā-, contra- + Latin stāre, to stand.]

contrastʹable adjective

contrastʹingly adverb

Usage Note: The noun contrast may be followed by between, with, or to: There is a sharp contrast between his earlier and later works. In contrast with (or less frequently, to) his early works, the later plays are brittle and highly theatrical. When contrast is used as a transitive verb, both with and to may follow, though with is more common: He contrasts the naturalistic early plays with (or to) the brittle later comedies.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
contrast
|
contrast
contrast (n)
difference, dissimilarity, distinction, disparity, divergence, gap
antonym: similarity
contrast (v)
  • compare, juxtapose, analogize, weigh, distinguish, differentiate, discriminate
  • stand out, stick out like a sore thumb, differ, diverge, conflict, disagree
    antonym: agree