Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
abandon
[ə'bændən]
|
ngoại động từ
từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
từ bỏ hy vọng
ruồng bỏ vợ con
đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)
danh từ
sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
một cách phóng túng
Chuyên ngành Anh - Việt
abandon
[ə'bændən]
|
Kinh tế
từ bỏ
Kỹ thuật
bỏ, từ bỏ, xoá bỏ
Tin học
bỏ đi, loại bỏ, vứt bỏ Xoá một hồ sơ, một bảng tính, hoặc một kết quả công tác nào đó khỏi màn hình - và do đó loại khỏi bộ nhớ máy tính - mà không cần giữ vào đĩa. Các thông tin bị xoá này sẽ không thể truy tìm lại được.
Từ điển Anh - Anh
abandon
|

abandon

abandon (ə-bănʹdən) verb, transitive

abandoned, abandoning, abandons

1. To withdraw one's support or help from, especially in spite of duty, allegiance, or responsibility; desert: abandon a friend in trouble.

2. To give up by leaving or ceasing to operate or inhabit, especially as a result of danger or other impending threat: abandoned the ship.

3. To surrender one's claim to, right to, or interest in; give up entirely. See synonyms at relinquish.

4. To cease trying to continue; desist from: abandoned the search for the missing hiker.

5. To yield (oneself) completely, as to emotion.

noun

1. Unbounded enthusiasm; exuberance.

2. A complete surrender of inhibitions.

 

[Middle English abandounen, from Old French abandoner, from a bandon : a, at (from Latin ad. See ad-.) + bandon, control.]

abanʹdonment noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
abandon
|
abandon
abandon (n)
recklessness, wildness, license, intemperance, unrestraint, uninhibitedness
antonym: restraint
abandon (v)
  • dump, ditch (informal), discard, dispose of, throw out, throw away
    antonym: keep
  • desert, leave, walk out on (informal), forsake, leave behind, vacate
  • end, call off, cancel, give up, stop, halt, abort
    antonym: continue