Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Pháp - Việt
flanc
|
danh từ giống đực
cạnh sườn, mạng mỡ
cạnh sườn bên phải
sườn, cánh, mạn
sườn núi
mạn tàu
sườn phải của một đạo quân
trên sườn của
sát nhau (tàu, thuyền)
phải nằm vì ốm
(nghĩa rộng) rất mệt
làm mệt lử, làm kiệt sức
(quân sự) để hở sườn
giơ đầu hứng lấy (sự chỉ trích...)
xem battre
(thông tục) trốn nhiệm vụ
đồng âm Flan .