Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
flower
['flauə]
|
danh từ
hoa, bông hoa, đoá hoa
cây hoa
( số nhiều) lời lẽ văn hoa
những câu văn hoa
tinh hoa, tinh tuý
tinh hoa của thanh niên đất nước, những phần tử ưu tú của thanh niên đất nước
thời kỳ nở hoa
cây cối nở hoa
tuổi thanh xuân
hiến tuổi thanh xuân cho đất nước
( số nhiều) (hoá học) hoa
hoa lưu huỳnh
váng men; cái giấm
xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma)
ngoại động từ
làm nở hoa, cho ra hoa
tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa
nội động từ
nở hoa, khai hoa, ra hoa
(nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất
tài năng của anh ta sớm nở rộ
Chuyên ngành Anh - Việt
flowers
|
Kỹ thuật
vảy hoa